TRA CỨU MÃ SỐ SINH VIÊN

Các thí sinh trúng tuyển click vào đây để tra cứu mã số sinh viên

HỒ SƠ NHẬP HỌC

Hồ sơ nhập học đối với sinh viên khóa 2026 (Bản chính)

01

GIẤY BÁO NHẬP HỌC

Tra cứu thông tin tuyển sinh nhập học.

Tải và in giấy báo nhập học. Thí sinh đăng nhập bằng tài khoản trường đã gửi vào điện thoại mà thí sinh đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh. Nếu không nhận được tin nhắn thí sinh liên hệ số Zalo: 0965.164.445

Giấy báo nhập học
02

GIẤY CHỨNG NHẬN TỐT NGHIỆP/ KẾT QUẢ THI THPT

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc thí sinh trúng tuyển bằng phương thức sử dụng điểm thi THPT nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời/kết quả thi THPT.

Lưu ý: Ngoài việc nộp lên hệ thống, sinh viên nộp bản chính trong bộ hồ sơ nhập học.
Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT
03

GIẤY CHỨNG NHẬN KẾT QUẢ THI ĐGNL

Thí sinh nộp giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL nếu trúng tuyển bằng phương thức sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2026 do ĐHQG HCM tổ chức (Các thì sinh trúng tuyển bằng phương thức khác không cần nộp giấy này).

Lưu ý: Ngoài việc nộp lên hệ thống, sinh viên nộp bản chính trong bộ hồ sơ nhập học.
Giấy chứng nhận kết quả thi
04

LÝ LỊCH SINH VIÊN

Sinh viên đăng nhập khai báo trực tuyến và in (dán ảnh) lý lịch sinh viên tại địa chỉ: www.ttn.edu.vn/lylich

Thí sinh đăng nhập bằng tài khoản trường đã gửi vào điện thoại mà thí sinh đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh. Nếu không nhận được tin nhắn thí sinh liên hệ qua số Zalo: 0965.164.445

Lưu ý: Không sử dụng Lý lịch viết tay.
Lý lịch sinh viên
06

ẢNH THẺ

Hai ảnh thẻ 3x4 (nền xanh hoặc trắng).

Ảnh thẻ sinh viên
07

BÌ ĐỰNG HỒ SƠ

Bì đựng hồ sơ để đựng các giấy tờ bản chínhbản photo công chứng trong hồ sơ nhập học.
Bì đựng hồ sơ
08

SỔ ĐOÀN VIÊN

⚠️ Lưu ý: Sổ đoàn viên để riêng và nộp tại khu vực thu Sổ đoàn của Đoàn Thanh niên sau khi sinh viên hoàn thành nộp hồ sơ nhập học.
Sổ Đoàn viên
Bản photo công chứng
B

Bản photo công chứng

(bản sao có công chứng)
  1. Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026).
  2. Học bạ THPT có đầy đủ các trang (3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12).
  3. Giấy khai sinh.
  4. Bản photo công chứng Bảo hiểm y tế (hoặc in ra từ ứng dụng VNeID).
  5. 2 bản sao Căn cước công dân (1 bản để riêng nộp cho ngân hàng khi làm thẻ sinh viên). Lưu ý: Nếu dùng CMND thì cần cả bản sao CMND và bản sao Phiếu xác nhận số định danh cá nhân.
  6. Các loại giấy tờ ưu tiên (nếu có, như Chứng nhận hộ nghèo; Quyết định phục viên Bộ đội, Công an; Thẻ thương binh;...).
C

Chính sách hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP

Dành riêng cho sinh viên các ngành sư phạm: Tân sinh viên sư phạm có nhu cầu hưởng chính sách hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP cần chuẩn bị 01 bộ hồ sơ 116 riêng để nộp.
Xem hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ 116 TẠI ĐÂY.
Lưu ý: Hồ sơ 116 phải được chuẩn bị và nộp riêng, không gộp chung với bộ hồ sơ nhập học.
Hồ sơ
Nếu có thắc mắc về hồ sơ nhập học, xin vui lòng liên hệ phòng Công tác sinh viên: 0919.877.579 (Thầy Công)

THẺ SINH VIÊN

💳

Thẻ sinh viên của Trường Đại học Tây Nguyên được làm tích hợp trên thẻ ngân hàng Agribank. Do đó, các bạn chuẩn bị thêm:

01 bản photo CCCD
01 ảnh thẻ 3×4
Khi làm thẻ sinh viên, các giấy tờ trên sẽ được nộp cho ngân hàng.

HỌC PHÍ

Theo Quyết định số: 770/QĐ-ĐHTN, ngày 24 tháng 04 năm 2026 của Trường Đại học Tây Nguyên, mức thu học phí theo tín chỉ học kỳ I, năm học 2026-2027 như sau:

Lưu ý: Các lớp thuộc khối ngành Sư phạm, Nhà trường tạm thời chưa thu học phí khi sinh viên làm thủ tục nhập học.
NGÀNH HỌC SỐ
TÍN CHỈ
MỨC HỌC PHÍ/
TÍN CHỈ
HỌC PHÍ
PHẢI ĐÓNG
Giáo dục Chính trị 16 523.000 8.368.000
Giáo dục Mầm non 16 497.000 7.952.000
Giáo dục Thể chất 15 504.000 7.560.000
Giáo dục Tiểu học 17 484.000 8.228.000
Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai 15 481.000 7.215.000
Sư phạm Ngữ văn 16 487.000 7.792.000
Sư phạm Toán học 18 508.000 9.144.000
Sư phạm Vật lý 17 508.000 8.636.000
Sư phạm Hóa học 16 501.000 8.016.000
Sư phạm Sinh học 16 497.000 7.952.000
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18 494.000 8.892.000
Sư phạm Tiếng Anh 16 515.000 8.240.000
Quản trị kinh doanh 16 523.000 8.368.000
Kinh doanh thương mại 16 526.000 8.416.000
Tài chính - Ngân hàng 17 511.000 8.687.000
Kế toán 15 523.000 7.845.000
Công nghệ tài chính 18 511.000 9.198.000
Công nghệ sinh học 16 525.000 8.400.000
Công nghệ sinh học y dược 17 536.000 9.112.000
Công nghệ thông tin 15 619.000 9.285.000
Kinh tế nông nghiệp 16 624.000 9.984.000
Công nghệ thực phẩm 17 584.000 9.928.000
Khoa học cây trồng 17 581.000 9.877.000
Bảo vệ thực vật 18 577.000 10.386.000
Lâm sinh 17 584.000 9.928.000
Chăn nuôi 15 584.000 8.760.000
Thú y 15 637.000 9.555.000
Điều dưỡng 19 719.000 13.661.000
Kỹ thuật xét nghiệm y học 16 771.000 12.336.000
Y khoa 16 977.000 15.632.000
Ngôn ngữ Anh 16 546.000 8.736.000
Triết học 16 570.000 9.120.000
Văn học 15 542.000 8.130.000
Kinh tế 16 554.000 8.864.000
Kinh tế phát triển 17 562.000 9.554.000
Tâm lý học giáo dục 17 542.000 9.214.000
Quản lý đất đai 16 534.000 8.544.000

CÁC KHOẢN BẢO HIỂM

Các khoản bảo hiểm và mức thu dành cho tân sinh viên

STT CÁC KHOẢN BẢO HIỂM MỨC THU
1. Bảo hiểm y tế 768.495 đồng
2. Khám sức khỏe 423.600 đồng
3. Bảo hiểm toàn diện đóng theo các mức sau
3.1 Y khoa 1.200.000 đồng
3.2 Thú y 1.000.000 đồng
3.3 Các ngành còn lại của hệ đại học 800.000 đồng

LIÊN HỆ KÝ TÚC XÁ

🏠

Tân sinh viên có nhu cầu ở ký túc xá thực hiện đăng ký trực tuyến theo hướng dẫn.


TTN

TNU

Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội. Bảo tồn và phát huy các giá trị văn hoá của dân tộc.