Trường Đại học Tây Nguyên công bố kết quả thi năng khiếu đợt 1 ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất, tuyển sinh đại học chính quy năm 2020. Ngày thi: 22/8/2020.

Có 127 thí sinh tham gia thi năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục mầm non và 26 thí sinh tham gia thi năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất. Kết quả chi tiết xem trong file đính kèm.

Trường tiếp tục nhận hồ sơ đăng ký thi năng khiếu đợt 2 tới ngày 6/9/2020. Xem thông tin chi tiết TẠI ĐÂY

1. Ngành Giáo dục Mầm non

TT Họ và tên Phái Đọc kể Hát nhạc Ghi chú
1  H Tín Adrơng Nữ 6 6  
2  Mai Thị Hoàng Anh Nữ 8 7.5  
3  Nguyễn Thị Phương Anh Nữ 6.75 6  
4  Trần Thị Ngọc Anh Nữ 7 7  
5  Võ Thị Quỳnh Anh Nữ 7.25 6.25  
6  Vũ Thị Ngọc Anh Nữ 8 8  
7  Nguyễn Thị Ngọc Ánh Nữ 7 5.75  
8  Nông Thị Tú Anh Nữ 6.25 6.25  
9  Trịnh Thị Ngọc Ánh Nữ 7.5 6.5  
10  Kpă H' Arên Nữ 7 7  
11  Trần Thị Thanh Bình Nữ 7.75 5.75  
12  H Luyến Byă Nữ 7.5 7.25  
13  H Nhin Byă Nữ 7.25 6.75  
14  H Sra Dăk Căt Nữ 6.75 8  
15  Lê Thảo Chi Nữ 8.5 7.75  
16  Vũ Thị Kim Chi Nữ 8 7.75  
17  Đinh Thị Chiu Nữ 6.5 6.75  
18  Puih H' Chức Nữ 8.25 6.5  
19  Võ Thị Hồng Cúc Nữ 7.25 7.5  
20  Nay H' Đao Nữ 6.25 6  
21  Nay H' Ðen Nữ 7 6  
22  Ksor H' Điệp Nữ 6.75 7  
23  Rơ Ông K Diểu Nữ 6.25 6.75  
24  Ka Doanh Nữ 6.75 6.75  
25  Y Doen Nữ 7 8  
26  Rmah H' Duyên Nữ 6.75 6.75  
27  Rah Lan H' E Nữ 6.25 7.25  
28  H ' Bi Êban Nữ 7.25 6.5  
29  H' Ha Nữ 7.25 6.75  
30  Lê Nguyễn Kiều Hân Nữ 6.72 6.5  
31  Võ Ngọc Tiểu Hân Nữ 7.25 6.25  
32  Nguyễn Thị Minh Hảo Nữ 7.12 6.5  
33  Ksor Hậu Nữ 7 7.5  
34  Phạm Thu Hiền Nữ 7.87 7  
35  Trịnh Thị Thu Hiền Nữ 8 6.25  
36  Nguyễn Thị Hồng Nữ 7.37 6.5  
37  Đoàn Thị Huê Nữ 8.12 7.25  
38  H' Hương Nữ 6.5 6.25  
39  Nay H' Hương Nữ 8 6.75  
40  Vũ Khánh Huyền Nữ 6.75 9.5  
41  Võ Thị Xuân Kiều Nữ 6.25 7  
42  H' Sa Knul Nữ 6.5 7.25  
43  Thị Mi La Nữ 7 9  
44  Hoàng Thị Mỹ Lệ Nữ 8 8.5  
45  Lê Thị Lệ Nữ 6.25 7.5  
46  Lê Thị Diệu Linh Nữ 7 7.88  
47  Nguyễn Thị Mỹ Linh Nữ 6.25 8.13  
48  H' Lớt Nữ 6.5 9  
49  Nguyễn Diệu Ly Nữ 6.75 8  
50  Nguyễn Thị Yến Ly Nữ 6.5 7.25  
51  Trần Thị Hương Ly Nữ 7 8.25  
52  Hà Như Mai Nữ 7 6.5  
53  Ksor H' Miên Nữ 5.5 7.5  
54  Trần Gia Diễm Minh Nữ 6.25 6.75  
55  H' Đao Mlô Nữ 7.5 9.25  
56  H' Đel Mlô Nữ 6.25 7.5  
57  H Dêna Mlô Nữ 7.25 8  
58  H Ji Ha Mlô Nữ 7.5 8.5  
59  H Ji Huy Mlô Nữ 6.75 7  
60  H Lanh Mlô Nữ 7 6.25  
61  H' Thảo Mlô Nữ 6.5 6.25  
62  H' Wui Mlô Nữ 7.75 7.5  
63  Phan Thị Nữ 7 6.5  
64  Siu Li Na Nữ 7 7.25  
65  Y Ngoen Nữ 8 8.25  
66  Ksor H' Nguyệt Nữ 5.75 7  
67  Cao Thị Thảo Nhi Nữ 7.25 7.25  
68  Ksor - H' Nhung Nữ 6.75 7  
69  Nguyễn Thị Kim Nhung Nữ 8.5 8  
70  Nay H' Nhuy Nữ 6.5 6.75  
71  Rahlan H' Nhuyên Nữ 7 6.75  
72  H - Niu Niê Nữ 6.75 6.25  
73  H Sa Lin Niê Nữ 6.5 7  
74  H Wi Lê Niê Nữ 6 6.25  
75  H Xa Bin Niê Nữ 6.5 7.25  
76  H Nil Nữ 6.75 6.75  
77  Đỗ Thị Ninh Nữ 6.75 6.25  
78  Nay H' Noen Nữ 6.75 7  
79  Dơng Gur K' Phen Nữ 7.25 8  
80  H Hồng Phôk Nữ 6.75 8  
81  Nguyễn Thị Lâm Phương Nữ 6.5 6.5  
82  Rơ Yuông Nai Quyên Nữ 6.75 6.5  
83  Bùi Thị Diễm Quỳnh Nữ 7.13 7.75  
84  Đỗ Thị Quỳnh Nữ 7.5 7.25  
85  Nguyễn Thị Xuân Quỳnh Nữ 7.6 6.25  
86  Trương Thị Ngọc Quỳnh Nữ 7.13 6.75  
87  Lơ Mu Nay Sa Nữ 8.5 8.5  
88  H' Sài Nữ 7 7.5  
89  Siu H' Sara Nữ 7.25 6.5  
90  Nay H' Sen Nữ 7.1 6.5  
91  Lê Thị Tịnh Tâm Nữ 7.25 6  
92  Võ Thị Tâm Nữ 8 6.75  
93  H' - Thắm Nữ 6.5 6.5  
94  H Than Nữ 7.25 8.25  
95  Hoàng Thị Thanh Nữ 8.38 7.5  
96  Phạm Nguyễn Phương Thảo Nữ 8.75 7  
97  Trần Thị Thanh Thảo Nữ 7.98 7  
98  Lơ Mu K' Thoa Nữ 8 6.25  
99  Nay H' Thoa Nữ 6.5 6.5  
100  Y Thoih Nữ 7.75 7.25  
101  Nguyễn Thị Ánh Thơm Nữ 7.75 6.25  
102  Phạm Thị Diệu Thư Nữ 8 6.5  
103  Phan Thị Minh Thương Nữ 7.5 6.5  
104  Rơ Châm Thương Nữ 7 7.5  
105  Nguyễn Thị Phương Thúy Nữ 7.13 6  
106  Đặng Lê Vi Thùy Nữ 6.5 8.5  
107  Nguyễn Thị Bích Tiên Nữ 7.5 9  
108  Nguyễn Thị Trâm Nữ 7.5 9  
109  Nguyễn Thị Thùy Trâm Nữ 8.25 9  
110  Nguyễn Thị Hoài Trang Nữ 6 7.63  
111  Phan Thị Quỳnh Trang Nữ 7 7.13  
112  Puih H' Trang Nữ 6.25 8.5  
113  Trần Thị Quỳnh Trang Nữ 6.75 8.38  
114  Nguyễn Đắc Thùy Trinh Nữ 6.5 8.38  
115  Trịnh Thị Mai Trinh Nữ 6.25 6.13  
116  Nguyễn Thị Thanh Trúc Nữ 6.5 8.75  
117  Nay H' Tuyết Nữ 6.5 8.8  
118  H Êsther Uông Nữ 6.5 8.38  
119  Ksor H' Uyên Nữ 5.5 8.13  
120  Ngô Thị Thảo Uyên Nữ 7.35 8.38  
121  Phạm Nữ Phương Uyên Nữ 7.25 7.63  
122  Vũ Thị Quỳnh Uyên Nữ 7 8.25  
123  Nay H' Vân Nữ 5.5 9 CMND: xxx386
124  Nay H' Vân Nữ 6.5 9.13 CMND: xxx639
125  Nguyễn Phan Thúy Vân Nữ 6.5 8.63  
126  Siu H' Viên Nữ 5.75 8.75  
127  Nguyễn Hoàng Đình Yến Nữ 7 8.13  

2. Ngành Giáo dục thể chất

TT Họ và tên Phái Chạy 100m Bật xa TC Bật xa TC
1  Võ Hoàng Bảo Nam 9 9  
2  Y' Jek - Bdáp Nam 9 9  
3  Nguyễn Thanh Bình Nam 9 9  
4  Y - Chuyên Byă Nam 9 10  
5  Lơ Mu Ê Xê Chia Nam 10 10  
6  Bùi Tuấn Đạt Nam 9 9  
7  Lê Quốc Đạt Nam 10 9  
8  Lã Xuân Định Nam 9 10  
9  Phùng Văn Đông Nam 10 10  
10  Nguyễn Tiến Duy Nam 9 10  
11  Y Chức Hmok Nam 10 10  
12  Huỳnh Thị Hoa Nữ 10 10  
13  Phan Quốc Khánh Nam 9 10  
14  Kon Sơ Ha Lợi Nam 10 10  
15  H Thu Mlô Nữ 10 10  
16  Đinh Thanh Phương Nam 9 10  
17  Rơ Ông Ha Quyn Nam 10 10  
18  Trần Thị Như Quỳnh Nữ 10 10  
19  Nguyễn Văn Sơn Nam 9 9  
20  Nguyễn Viết Thông Nam 10 9  
21  Rơ Châm Thưh Nam 10 10  
22  Tôn Đức Tình Nam 9 10  
23  Ksor Triệu Nam 9 10  
24  Đoàn Văn Trường Nam 10 10  
25  Nguyễn Đức Ty Nam 10 9  
26  Nguyễn Tường Vi Nam 10 10