THÔNG BÁO

Xét tuyển bổ sung lần 3 các ngành đào tạo đại học hệ chính quy năm 2018

Căn cứ kết quả tuyển sinh và chỉ tiêu đào tạo, Trường Đại học Tây Nguyên thông báo xét tuyển tuyển bổ sung lần 3 vào các ngành đào tạo đại học hệ chính quy năm 2018 như sau:

 1. Thông tin tuyển sinh

1.1. Ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm sàn

Mã tổ hợp môn

Tổ hợp môn xét tuyển

Điều kiện phụ

1

Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai

7140202JR

19

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

17.0

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

2

Giáo dục Chính trị

7140205

8

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

19.0

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

 

3

Giáo dục Thể chất

7140206

32

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

Năng khiếu

17.0

T02

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

Năng khiếu

T03

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT

Năng khiếu

T07

Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu TDTT

Năng khiếu

4

Sư phạm Toán học

7140209

12

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

17.0

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

5

Sư phạm Vật lý

7140211

16

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lí

17.0

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

6

Sư phạm Hóa học

7140212

11

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

17.0

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

10

Quản trị kinh doanh

7340101

10

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

15.0

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

11

Kinh doanh thương mại

7340121

41

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

13.0

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

12

Tài chính - Ngân hàng

7340201

22

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

13.0

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

13

Kế toán

7340301

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

14.5

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

15

Công nghệ sinh học

7420201

45

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

13.0

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

 

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

16

Công nghệ thông tin

7480201

11

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

13.0

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

48

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

13.0

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

 

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

18

Khoa học cây trồng

7620110

55

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

13.0

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

 

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

19

Bảo vệ thực vật

7620112

40

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

13.0

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

 

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

20

Lâm sinh

7620205

45

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

13.0

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

 

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

21

Quản lí tài nguyên rừng

7620211

45

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

13.0

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

 

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

23

Công nghệ thực phẩm

7540101

42

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

13.0

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

 

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

24

Chăn nuôi

7620105

45

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

 

13.0

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

25

Thú y

7640101

23

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

 

13.0

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

26

Kinh tế nông nghiệp

7620115

60

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

13.0

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

27

Ngôn ngữ Anh

7220201

4

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

16.0

D14

Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh

 

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

 

28

Văn học

7229030

33

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

13.0

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

 

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

 

29

Triết học

7229001

44

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

13.0

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

 

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

30

Kinh tế

7310101

35

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

13.0

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

31

Quản lí đất đai

7850103

55

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

 

13.0

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

 

Điều kiện phụ ở trên là các môn ưu tiên khi xét tuyển, chỉ áp dụng cho các thí sinh có tổng điểm ở cuối danh sách bằng nhau. Ngành Giáo dục Thể chất, điểm năng khiếu nhân hệ số 2.

1.2. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn): Quy định tại mục 1.1.

Điểm sàn=Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số + Điểm ưu tiên (nếu có)

1.3. Điểm xét tuyển (ĐXT): Được tính theo công thức sau:

ĐXT = (Tổng điểm 3 môn đã nhân hệ số * 3 / tổng hệ số 3 môn + Điểm ưu tiên) làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

2. Hồ sơ, thời gian và địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển:

2.1. Hồ sơ gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu đính kèm);

- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi;

- 01 phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để Nhà trường gửi giấy báo.

- Lệ phí xét tuyển: Miễn phí.

2.2. Thời gian nộp hồ sơ, thi năng khiếu và xét tuyển:  

- Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 04 đến hết ngày 14/10/2018.

2.3.  Phương thức và địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển: 

Thí sinh nộp hồ sơ qua bưu điện chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh, Trường Đại học Tây Nguyên, số 567 - Lê Duẩn - TP. Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk.

Thông tin chi tiết xin liên hệ: Bộ phận tuyển sinh, Trường Đại học Tây Nguyên, điện thoại: 02623.860.775, 02623.817.397 hoặc xem trên website: https://www.ttn.edu.vn

Có thông báo, báo cáo và mẫu đính kèm